CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN HÒA

Máy ly tâm sữa Super Vario - N

(2 đánh giá)

Mã sản phẩm: Super Vario - N Thương hiệu: Funke Gerber-Đức Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Tìm hiểu thêm

Máy ly tâm sữa/Máy ly tâm chuyên dùng cho sữa Hãng sản xuất: Funke Gerber - Đức Model: Super Vario - N Ứng dụng: xác định béo Gerber, xác định béo Babcock, xác định chỉ số solubility (ADMI) và xác định béo theo Rose Gottlieb

Máy ly tâm sữa/Máy ly tâm chuyên dùng cho sữa

Hãng sản xuất: Funke Gerber - Đức

Model: Super Vario - N

Content details

Đặc điểm sản phẩm
- Máy ly tâm đa mục đích cho công nghiệp thực phẩm.
- Đảm bảo kết quả đáng tin cậy (độ so sánh và lặp lại)
- Super Vario – N có thể được sử dụng cho các kiểm tra sau đây nhờ vào sự linh hoạt của  thiết bị (tốc độ rotor, nhiệt độ và thời gian có thể cài đặt) : 

    Dạng kiểm tra      Tốc độ rotor / RCA
Xác định chất béo Gerber.         1.100 / 350g
Xác định chất béo Babcock.    750 / 165g
Xác định độ hoà tan (ADMI)    900 / 172g
Xác định chất béo theo Rose-Gottlieb       600 / 77g

* RCA: Gia tốc ly tâm tương đối (Relative Centrifugal Acceleration)

  • Khoang thiết bị chế tạo bằng thép không rỉ
  • Tốc độ rotor có thể cài chương trình từ 600 đến 1.130 vòng/phút  - Bước : 10 vòng/phút
  • Nhiệt độ : có thể cài chương trình  đến 68oC với bước 1oC
  • Thời gian ly tâm: cài chương trình từ 1 phút đến 99 phút
  • Nắp tự động khoá an toàn. 
  • Tự động phanh.
  • Tự động tắt khi không cân bằng.


Phụ Kiện lựa chọn
- Head A: dùng tối đa 36 butyrometers hoặc 16 chai Babcock

  •   Butyrometer bucket: có các loại cho 1, 12, 24 và 36 butyrometers
  •   Babcock bucket

- Head B : dùng 8 ống Majonnier

  •   Ống Majonnier bầu tròn hoặc bầu phẳng 
  •   Giá đỡ ống Majonnier bằng gỗ.

- Head C : dùng tối đa 6 ống hoà tan (solubility bucket)

  •   Bucket cho ống hoà tan 
  •   Ống hoà tan, ADMI

*Thông số kỹ thuật:

  • Máy chạy rất êm không bị rung. Máy chạy cho kết quả tốt, bởi vậy máy này thường được xem là máy chuẩn để so sánh.
  • Do máy có tôc độ và nhiệt độ thay đổi được nên máy có thể thực hiện những chỉ tiêu thử sau : xác định béo Gerber, xác định béo Babcock, xác định chỉ số solubility (ADMI) và xác định béo theo Rose Gottlieb
  • Máy thiết kế bằng thép không rỉ
  • Lập trình được tốc độ: 600 – 1130 vòng/phút, bước cài đặt 10 vòng/phút
  • Lập trình được gia nhiệt: đến 680C , bước cài đặt 10C
  • Lập trình được thời gian ly tâm: từ 1 đến 99 phút
  • Tự động khóa nắp rotor, tự động tắt máy khi rotor không cân bằng và tự động hãm máy.
  • Nguồn điện: 230V, 50Hz, 1200VA
  • Chiều cao toàn bộ : 460mm
  • Khối lượng net : 26kg
  • Nhiệt độ làm việc: từ nhiệt độ môi trường đến 68oC
  • Điện : 230V, 50Hz, 1200A

*Cung cấp nguyên bộ gồm:

  • Máy li tâm chính SuperVario-N (Cat. No. 3680): 01 cái
  • Rotor máy li tâm sữa, model Head A dùng cho 36 ống Butyrometer hoặc 18 chai Babcock (Cat. No. 3685): 01 cái
  • Bộ bucket cho cho 36 ống Butyrometer (Cat. No. 3631-36): 01 bộ
  • Ống Butyrometer, thang đo 0-10%, vạch chia 0.1% (Cat. No. 3156): 36 cái
  • Nút cao su cho ống Butyrometer (Cat. No. 3280): 36 cái
Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN HÒA

 

  Hotline: 0386.534.848