Các chỉ tiêu quan trọng trong Phòng thí nghiệm phân tích nông sản thực phẩm

12-07-2018

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thủy sản và sản phẩm thủy sản (tôm, cá)
Seafood and seafood product (shrimp, fish)
 

Xác định dư lượng đa hợp chất
Phương  pháp LC-MS/MS
Determination of multi residuals:
Fluoroquinolones (enrofloxacin, ciprofloxacin, flumequine, oxolinic acid, norfloxacin, danofloxacin, sarafloxacin, sparfloxacin,  difloxacin, moxifloxacin,  nalidixicacid, marbofloxacin, gatifloxacin, perfloxacin, total ofloxacin + levofloxacin,)
Tetracyclines and its epimers (tetracycline, chlortetracycline, oxytetracycline, anddoxycycline)
Sulfonamides (sulfamethoxazole, sulfadiazine, sulfamethazine, trimethoprim)
Erythromycin
LC/MS/MS method

1.5µg/kg: oxolinic acid, sparfloxacin, perfloxacin,
0.9µg/kg: enrofloxacin, ciprofloxacin, flumequine, norfloxacin, danofloxacin, sarafloxacin,  difloxacin, moxifloxacin,  nalidixicacid, marbofloxacin, gatifloxacin, total ofloxacin+levofloxacin
15µg/kg:  tetracycline, chlortetracycline, oxytetracycline, anddoxycycline
3µg/kg:sulfamethoxazole, sulfadiazine, sulfamethazine, trimethoprim
30µg/kg: Erythromycin/

VLAB-FA- MTHD- 0095/LCMSMS

  1.  

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuff
 

Xác định dư lượng đa hợp chất
Phương  pháp LC-MS/MS (phương pháp sắc ký lỏng khối phổ)
Determination of multi residuals:
Fluoroquinolones (enrofloxacin, ciprofloxacin, norfloxacin)
Tetracyclines and its epimers (tetracycline, chlortetracycline, oxytetracycline, anddoxycycline)
Sulfonamides (sulfamethoxazole,  sulfamethazine, trimethoprim)
LC/MS/MS method

15µg/kg: enrofloxacin, ciprofloxacin, norfloxacin
150µg/kg: tetracycline, chlortetracycline, oxytetracycline, anddoxycycline
45µg/kg:sulfamethoxazole, sulfamethazine, trimethoprim
 

VLAB-FA- MTHD- 0095/LCMSMS

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thủy sản và sản phẩm thủy sản (tôm, cá)
Seafood and seafood product (shrimp, fish)

Xác định dư lượng Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG).
Phương  pháp LC-MS/MS
Determination of Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Malachite green (MG), Leuco Malachite green (LMG) residuals.
LC/MS/MS method

0.3 µg/kg

VLAB-FA- MTHD- 0094/LCMSMS

  1.  

Thức ăn chăn nuôi
Feed stuff
 
 

6 µg/kg

  1.  

Thủy sản và sản phẩm thủy sản (tôm, cá)
Seafood and seafood product (shrimp, fish)

Xác định dư lượng Chloramphenicol và Florphenicol
Phương  pháp LC-MS/MS
Determination of Chloramphenicol and Florphenicol Residues. 
LC-MS/MS method
 

0.03 µg/kg

VLAB-FA- MTHD- 0093/LCMSMS

  1.  

 
Thức ăn chăn nuôi
 
Feed stuff

0.9 µg/kg

  1.  

Thủy sản và sản phẩm thủy sản (tôm, cá)
 
Seafood (shrimp, fish)

Xác định dư lượng chất chuyển hóa nitrofuran (AOZ, AMOZ: AHD: SEM).
Phương  pháp LC-MS/MS
Determination of nitrofuran metabolites residues (AOZ, AMOZ, AHD, SEM).
LC-MS/MS method

0.3 µg/kg

VLAB-FA- MTHD- 0096/LCMSMS

  1.  

Thức ăn chăn nuôi
 
Feed stuff
 

  1.  

Thủy sản và sản phẩm thủy sản (cá, nước mắm)
Seafood and seafood product (fish, fish sauce)
 

Xác định hàm lượng Histamine.
Phương  pháp LC-MS/MS
Determination of Histamine.
LC- MS/MS method

1.5 µg/kg

VLAB-FA- MTHD- 0097/LCMSMS

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thức ăn chăn nuôi cho tôm, cá
 
Feed stuff for shrimp, fish

Xác định hàm lượng  đạm
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination  of protein content.
 Kjeldahl method

 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0020
(Ref. AOAC 2001.11)

  1.  

Xác định độ ẩm.
Phương pháp khối lượng
Determination  of moisture content. 
Gravimetric method

 
 
0.3 %

VLAB-FA- MTHD-0014
(Ref. AOAC 930.15)

  1.  

Xác định hàm lượng xơ  thô. Phương pháp khối lượng
Determination of crude fiber  content. 
Gravimetric method

 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0022
(Ref. AOAC 978.10)

  1.  

Xác định hàm lượng Asen, Cadimi, Thiếc, Thủy ngân, Antimo, Chì.
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of Arsenic, Cadimium, Tin, Mercury, Antimony, Lead. 
ICP-MS method

0.09mg/kg; Hg, As, Sn
 
0.15 mg/kg; Cd, Pb, Sb
 

VLAB-FA- MTHD-0030 (Ref. AOAC 2013.06)

  1.  

 
 
 
 
Nước sinh hoạt và nước thải
Domestic water and waste Water
 
 
 
 

Xác định hàm lượng Nitơ amoni (NH4+-N).
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination of Ammonium nitrogen (as NH4+-N) , Kjeldahl method

 
 
0.3 mg/L

 
SMEWW 4500B-NH3-
2012

  1.  

Xác định hàm lượng Nitơ tổng.
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination of Total nitrogen.
Kjeldahl method

 
0.3 mg/L

TCVN 6638:2000 (ISO
10048:1991)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Nước sinh hoạt và nước thải
Domestic water and waste Water

Xác định hàm lượng Clo dư (Cl2).
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of chlorine (Cl2). 
Titration method

 
0.3 mg/L

 
SMEWW 4500-Cl2–B-2012

  1.  

Xác định chỉ số permanganate  KMnO4.
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of   permanganate index). 
Titration method

 
 
3.0 mg/L

TCVN 6186:1996 (ISO
8467:1993)

  1.  

Xác định hàm lương Clorua. Phương pháp chuẩn độ
Determination of Chloride content. 
Titration method

 
 
3 mg/L

 
SMEWW 4500-Cl--B-
2012

  1.  

Tôm, cá
Shrimp, Fish

Xác định tổng hàm lượng nitơ bazo bay hơi.
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of Total volatile nitrogen base content.
Titration method

 
 
15 mg/100g

 
VLAB-FA- MTHD-0012 (Ref. EC 2074-
2005)

  1.  

Xác định hàm lượng ẩm.
Phương pháp khối lượng
 
Determination of moisture conten .
Gravimetric method

 
 
 
0.3 %

VLAB-FA- MTHD-0014 (Ref. AOAC 930.15, AOAC
950.46)

  1.  

Xác định hàm lượng natri clorua (NaCl).
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of Sodium Chloride (NaCl) content.
Titration method

 
 
0.3 %

 
VLAB-FA- MTHD-0015 (Ref. AOAC 937.09)

  1.  

Xác định hàm lượng béo thô.
Phương pháp chiết soxhlet
 
Determination of crude Fat  content.
Soxhlet extraction method

 
 
0.3 %

VLAB-FA- MTHD-0018 (Ref. AOAC 920.39)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Tôm, cá
Shrimp, Fish

Xác định hàm lượng đạm thô.
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination of crude Protein content.
Kjeldahl method

 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0020 (Ref. AOAC 2001.11)

  1.  

Dầu mỡ động thực vật
Oil and fat

Xác định trị số xà phòng  hoá.
Phương pháp chuẩn độ
Determination of  saponification index.
Titration method

6 mg KOH/kg

VLAB-FA- MTHD-0029 (Ref. AOAC 920.160)

  1.  

Xác định chỉ số  Peroxide.
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of Peroxide index.
Titration method

 
0.6 Meq/kg

VLAB-FA- MTHD-0028 (Ref. AOAC 965.33)

  1.  

Xác định trị số axit.
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of acid value.
Titration method

 
 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0026 (TCVN
6127:2010, ISO
660:2009)

  1.  

Thực phẩm và nông sản
Food and Agricultural Products

Xác định hàm lượng tro
Phương pháp khối lượng
 
Determination of crude ash  content.
Gravimetric method

 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0024 (AOAC
942.05)

  1.  

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit.
Phương pháp khối lượng
 
Determination of ash insoluble in hydrochloric  acid content.
Gravimetric method

 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0025 (AOAC -
900.02)

  1.  

Xác định pH bằng máy đo pH
 
Determination of pH by pH Meter

1-14

VLAB-FA- MTHD-0027 (AOAC 981.12)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Tôm, cá
Shrimp, Fish

Xác định hàm lượng Natri, Canxi
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)
Determination of Sodium and Calsium.   
ICP-OES method

0.3 mg/kg

 
VLAB-FA- MTHD-0034 (Ref. AOAC 969.23)

  1.  

Xác định hàm lượng Asen, Cadimi, Thiếc, Thủy ngân, Antimo, Chì.
Phương pháp phổ phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ (ICP-MS).
Determination of Arsenic, Cadimium, Tin, Mercury, Antimony, Lead. 
ICP-MS method

0.03 mg/kg; Hg, As, Sn
 
0.06 mg/kg; Cd, Pb, Sb

VLAB-FA- MTHD-0030 (Ref. AOAC 2013.06)

  1.  

Xác định hàm lượng Photpho.
Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử (ICP-OES)
Determination of Phophorus.  
 ICP-OES method

0.02 mg/kg

VLAB-FA- MTHD-0021 (Ref. AOAC 969.23)

  1.  

 
Dầu
Oil

Xác định giá trị Iốt.
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of Iodine value.
Titration method

0.1%

VLAB-FA- MTHD-0032 (Ref. AOAC 993.20)

  1.  

Nông sản
 
Agriculture product

Xác định hàm lượng Ochratoxin  A
Phương pháp HPLC-FLD
Determination of Ochratoxin  A
HPLC-FLD method

0.3 µg/kg

VLAB-FA- MTHD-0038 (Ref. AOAC 2000.09)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

 
 
 
Nông sản
 
Agriculture product

Xác định hàm lượng  Aflatoxin G1, G2, B1, B2
Phương pháp HPLC-FLD
 
Determination  of Aflatoxin G1, G2, B1, B2
HPLC-FLD method

0.15 µg/kg; Aflatoxin G2, B2
0.2 µg/kg; Aflatoxin G1, B1
1.5 µg/kg; Total Aflatoxin (G2,G1, B2, B1)
 

VLAB-FA- MTHD-0048 (Ref. AOAC 999.07)

  1.  

 
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl
Phương pháp khối lượng
 
Determination of insoluble ash in  HCl
Gravimetric method

0.3%

VLAB-FA- MTHD-0050 (Ref. AOAC 941.12)

  1.  

Thức ăn chăn nuôi cho tôm, cá (bột cá, bột nguyên liệu)
Feed (Fish powder, material powder)

Xác định hàm lượng đạm tiêu hoá
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination of pepsin
Kjeldahl method

0.3%

 
VLAB-FA- MTHD-0049 (Ref. AOAC 971.09)

  1.  

Thực phẩm (Đồ hộp, cá, mì, trái cây)
Food (Canned food, fish, noodle, fruit)

  Xác định hàm lượng  béo
Phương pháp chiết soxhlet
 
Determination of fat  content
Soxhlet extraction method

0.3%

 
VLAB-FA- MTHD-0018 (Ref. AOAC 920.39)

  1.  

Thực phẩm (Đồ hộp, cá, sản phẩm thuỷ sản, trái cây)
Food (Canned food, fish, fishery product, fruit)

Xác định hàm lượng  đạm
Phương pháp Kjeldahl
 
Determination  of protein content
Kjeldahl method

0.3%

 
 
VLAB-FA- MTHD-0020 (Ref. AOAC 2001:2011)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thực phẩm (Đồ hộp, mì, nước trái cây, trái cây)
Food (Canned food, noodle, juice fruit, fruit)

Xác định hàm lượng đường  tổng
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of sugar  content
Titration method

0.3%

VLAB-FA- MTHD-0060 (Ref. TCVN 4594:1988)

  1.  

Thực phẩm (Ngũ cốc, sản phẩm thuỷ sản, sản phẩm nông sản)
Food (Cereal, fishery product, argricultural product)

Xác định hàm lượng xơ  thô
Phương pháp khối lượng
 
Determination of crude fiber  content
Gravimetric method

0.3%

VLAB-FA- MTHD-0022 (Ref. AOAC 978.10)

  1.  

Thực phẩm (Cá,  sản phẩm thuỷ sản, sản phẩm nông  sản)
Food (Fish, fishery product, argricultural product)

Xác định độ ẩm
Phương pháp khối lượng
 
Determination  of moisture content
Gravimetric method

0.3%

 
 
VLAB-FA- MTHD-0014 (Ref. AOAC 930.15; AOAC
950.46:)

  1.  

Thực phẩm (Dầu, mì ăn liền, đồ hộp, trái cây)
Food (Oil, noodle, canned food, fruit)

Xác định hàm lượng  peroxide
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of peroxide  value
Titration method

0.6 Meq/Kg

 
VLAB-FA- MTHD-0028 (Ref. AOAC 965.33; TCVN
6121:2010)

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thực phẩm (Đồ hộp, tôm, sản phẩm thuỷ sản, nước chấm,mì)
Food (Canned food, shrimp, fishery product, sauce, noodle)

Xác định hàm lượng muối  (NaCl)
Phương pháp chuẩn độ
 
Determination of salt content  (NaCl)
Titration method

 
 
0.3%

VLAB-FA- MTHD-0015 (Ref. AOAC 937.09)

Lĩnh vực thử nghiệm:                         Sinh
Field of testing:                                    Biological
 

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thực phẩm (nước giải khát)
Food (Beverage)
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Định lượng E.coli dương tính  ß-glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase
Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase
Colony count at 44oC using 5-bromo-4- chloro-3-indolyl  ß-glucuronidase

10CFU/mL

ISO 16649-2:2001
(TCVN 7924-2 : 2008)

  1.  

 
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
 
Enumeration  of Coliforms
Colony-count technique

10 CFU/mL

ISO 4832:2006
(TCVN 6848:2007)

  1.  

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC
Kỹ thuật đổ đĩa
 
Enumeration of total plate count at  30oC
The pour plate  technique

10 CFU/mL

ISO 4833-1:2013

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thức ăn chăn nuôi
   Feed

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí tại 30oC
Kỹ thuật đổ đĩa
Enumeration of total plate count at  30oC
The pour plate  technique

10 CFU/g

ISO 4833-1:2013

  1.  

Định lượng E.coli dương tính ß- glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc tại 44oC sử dụng 5-bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase
Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase
Colony count at 44oC using  5-bromo-4-
chloro-3-indolyl  ß-glucuronidase

10 CFU/g

ISO 16649-2:2001
(TCVN 7924-2:
2008)

  1.  

 
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
 
Enumeration  of Coliforms
Colony-count technique

10 CFU/g

ISO 4832:2006
(TCVN 6848:2007)

  1.  

Thức ăn chăn nuôi
Feed

Định lượng Staphylococci dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác).
Phương pháp sử dụng môi  trường Baird-Parker
Enumeration of coagulase-positive Staphylococci (Staphylococcus aureus and other species). Technique using Baird-Parker agar medium

10 CFU/g
 
 

ISO 6888-1:1999 Amd1 :2003
(TCVN 4830-1 : 2005)

  1.  

 
Phát hiện Salmonella spp. 
Detection of Salmonella  spp.

4 CFU/25g

ISO 6579-1: 2017
(TCVN  4829 :2005)

 
 
 
 
 
 
 

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thực phẩm (Thuỷ sản, Sản phẩm từ thịt, Gia vị, rau quả, sản phẩm từ ngũ cốc, sản phẩm từ sữa)
Food (Fish and fishery product, Meat, Vegetable, spices, cereal products, milk products)

 
Định lượng Coliforms
Phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm
Enumeration  of Coliformsusing Petrifilm

 
10 CFU/g

AOAC 991.14
(TCVN 9975 : 2013)

  1.  

 
Định lượng Coliforms
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
 
Enumeration  of Coliforms
Colony-count technique

 
10 CFU/g

ISO 4832:2006
(TCVN 6848:2007)

  1.  

Định lượng Staphylococci dương  tính coagulase  (Staphylococcus  aureus và các loài khác)
 
Phương pháp sử dụng môi trường  Baird- Parker.
 
Enumeration  of coagulase-positive Staphylococci  (Staphylococcus aureus and other species)
 
Technique  using  Baird-Parker agar medium

10 CFU/g

ISO 6888-1:1999
AMD 1:2003
(TCVN 4830-1 : 2005)

  1.  

Định lượng Staphylococcus aureus
Kỹ thuật trải đĩa bề mặt
 Enumeration  of  Staphylococcus aureus
Surface plating method

10 CFU/g

AOAC 975.55

  1.  

Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 35oC
Total aerobic plate count at  35oC

 
10 CFU/g

AOAC 990.12
(TCVN 9977:20
13)

 

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thực phẩm (Thuỷ sản, Sản phẩm từ thịt, Gia vị, rau quả, sản phẩm từ ngũ cốc, sản phẩm từ sữa)
Food (Fish and fishery product, Meat, Vegetable, spices, cereal products, milk products)

Định lượng tổng vi khuẩn hiếu khí tại 30oC
Kỹ thuật đổ đĩa
Total aerobic plate count at  30oC
The pour plate  technique

10 CFU/g

ISO 4833:2013

  1.  

Định lượng E.coli dương tính  ß- glucuronidase
Kỹ thuật đếm khuẩn  lạc tại 44oC sử dụng  5-bromo-4-chloro-3- indolyl  ß-glucuronidase.
Enumeration E.coli positive ß- glucuronidase-Colony count at 44oC using  5-bromo-4-chloro-3-indolyl ß- glucuronidase

10 CFU/g

ISO 16649-2:2001
(TCVN 7924-2 : 2008)

  1.  

Thực phẩm (Thuỷ sản, Sản phẩm từ thịt, Gia vị, rau quả, sản phẩm từ ngũ cốc, sản phẩm từ sữa)
Food (Fish and fishery product, Meat, Vegetable, spices, cereal products, milk products)

Phát hiện   Salmonella spp
Detection of Salmonella  spp.

4 CFU/25g

ISO 6579-1: 2017
(TCVN 4829 : 2005)

  1.  

 
Định lượng E.coli 
Phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm
 
Enumeration  of E.coliusing Petrifilm

10 CFU/g

AOAC 991.14
(TCVN 9975 : 2013)

  1.  

Định  lượng Enterobacteriaceae
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
 
 
Enumeration  of Enterobacteriaceae - Colony count method

10 CFU/g

ISO 21528-2:2004
(TCVN 5518-2:2007)

 
 

TT

Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested

Tên phép thử cụ thể

The Name of specific tests

Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit of quantitation (if any)/range of measurement

Phương pháp thử

Test method

  1.  

Thực phẩm (Thủy sản, Thịt, rau quả, sữa)
Food (Fish and fishery products , Meat, vegetables, milk products)
 
 

Định  lượng  Listeria monocytogenes
 Phương pháp định tính
 
Enumeration  of  Listeria monocytogenes
Detection method
 
 

6 CFU/25g
 
 

ISO 11290-1:2017
AMD 1: 2004 (TCVN
7700-1 : 2007)

  1.  

Phát hiện   Listeria monocytogenes
Phương pháp đếm khuẩn lạ
 
Detection of   Listeria monocytogenes
Colony count method

10 CFU/g

ISO 11290-2:2017
AMD 1: 2004
(TCVN 7700-2 :
2007)

  1.  

Thực phẩm (Thủy sản, Nước chấm)
Food (Fish and fishery products, Sauces)

Phát  hiện  Vibrio parahaemolyticus
Phương pháp định tính
Detection  of  Vibrio parahaemolyticus
Phương pháp định tính

6 CFU/25g

ISO 21872-1:2007
Cor1:2008 (TCVN
7905-1:2008)

Ghi chú/Notes: VLAB-FA- MTHD-xx:Phương pháp thử do phòng thử nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method

 

Tin tức xem thêm

[Ứng dụng] - BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN LẠNH CỦA GRANT & CÁC LƯU Ý ỨNG DỤNG QUAN TRỌNG

[Ứng dụng] - BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN LẠNH CỦA GRANT & CÁC LƯU Ý ỨNG DỤNG QUAN TRỌNG

Hệ thống hiệu quả và tiết kiệm chi phi, lợi ích kinh tế với các ứng dụng cần làm mát • Thiết kế model hiện đại, mới, hiệu quả về năng lượng • Hệ thống làm lạnh hoạt động mạnh mẽ, chính xác ngay cả ở chế độ định dạng vòng hở hay vòng khép kín • Thiết kế hoạt động bền bỉ, chất lượng, sử dụng hàng ngày và thuận tiện trong việc bảo trì, vận hành đơn giản • Mang lại hiệu quả, lợi ích kinh tế lâu dài.

Xem tiếp
[R&D] THAN - CHẤT THẢI RẮN - XÁC ĐỊNH NHIỆT LƯỢNG RIÊNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA BOM NHIỆT

[R&D] THAN - CHẤT THẢI RẮN - XÁC ĐỊNH NHIỆT LƯỢNG RIÊNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA BOM NHIỆT

Năng suất tỏa nhiệt được xác định theo phương pháp này bằng cách đốt một mẫu đã cân ở điều kiện được kiểm soát, trong oxy, trong một nhiệt lượng kế đã được hiệu chuẩn. Nhiệt lượng kế này được tiêu chuẩn hóa bằng đốt một lượng mẫu axit benzoic xác định. Năng suất tỏa nhiệt của mẫu thử được tính từ các quan sát nhiệt độ tiến hành trước, trong khi và sau khi đốt và khấu trừ nhiệt cháy do các quá trình khác.

Xem tiếp
[CNTP & Sinh Học] / NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG KỸ THUẬT SẤY PHUN TRONG SẢN XUẤT BỘT CHANH DÂY

[CNTP & Sinh Học] / NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG KỸ THUẬT SẤY PHUN TRONG SẢN XUẤT BỘT CHANH DÂY

Bột trái cây là sản phẩm tạo ra do quá trình sấy puree quả. Trong bài báo này chúng tôi đã sử dụng phương pháp sấy phun để tạo ra dạng sản phẩm bột chanh dây từ nguyên liệu là chanh dây tía hay còn gọi là quả Mác Mác. Với mục đích đạt hiệu suất thu hồi tối đa, chúng tôi đã tiến hành khảo sát các thông số ảnh hưởng đến quá trình sấy là hàm lượng chất khô dịch quả trước sấy, nhiệt độ không khí đầu vào, áp lực khí nén và tốc độ bơm nhập liệu.

Xem tiếp
[Ứng dụng]/ SẤY PHUN VÀ SỰ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ TRONG BÀO CHẾ DƯỢC PHẨM/ THỰC PHẨM/ SINH PHẨM

[Ứng dụng]/ SẤY PHUN VÀ SỰ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ TRONG BÀO CHẾ DƯỢC PHẨM/ THỰC PHẨM/ SINH PHẨM

Sấy phun dùng để sấy các dung dịch và huyền phù trong trạng thái phân tán. Thiết bị sấy phun có kết cấu tương đối phức tạp, trong đó quá trình sấy xảy ra rất mãnh liệt. Sự trao đổi nhiệt ẩm xảy ra ngay trong lòng thể tích các giọt chất lỏng

Xem tiếp
[R&D] THEO DÕI QUÁ TRÌNH SẤY TẦNG SÔI CỦA HẠT DƯỢC PHẨM TRONG NGHIÊN CỨU VÀ SẢN XUẤT BÀO CHẾ DƯỢC PHẨM

[R&D] THEO DÕI QUÁ TRÌNH SẤY TẦNG SÔI CỦA HẠT DƯỢC PHẨM TRONG NGHIÊN CỨU VÀ SẢN XUẤT BÀO CHẾ DƯỢC PHẨM

THEO DÕI QUÁ TRÌNH SẤY TẦNG SÔI CỦA HẠT DƯỢC PHẨM TRONG NGHIÊN CỨU VÀ SẢN XUẤT BÀO CHẾ DƯỢC PHẨM

Xem tiếp
Sử dụng công nghệ UHT trong sản xuất, nhằm nâng cao năng lực lợi thế cạnh tranh ngành thực phẩm đồ uống ( sữa/ NGK-nước ép…) tại Việt Nam

Sử dụng công nghệ UHT trong sản xuất, nhằm nâng cao năng lực lợi thế cạnh tranh ngành thực phẩm đồ uống ( sữa/ NGK-nước ép…) tại Việt Nam

SCIENCE & TECHNOLOGY DEVELOPMENT (Các ngành công nghiệp phụ trợ và có liên quan) Sử dụng công nghệ UHT trong sản xuất, nhằm nâng cao năng lực lợi thế cạnh tranh ngành thực phẩm đồ uống ( sữa/ NGK-nước ép…) tại Việt Nam Sử dụng công nghệ UHT trong sản xuất, nhằm nâng cao năng lực lợi thế cạnh tranh ngành thực phẩm đồ uống ( sữa/ NGK-nước ép…) tại Việt Nam

Xem tiếp
Chuyển giao kỹ thuật hệ chiết béo và cất đạm tại nhà máy AnovaFeed

Chuyển giao kỹ thuật hệ chiết béo và cất đạm tại nhà máy AnovaFeed

Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô bằng hệ chưng cất đạm Kjeldahl UDK 149 và xác định hàm lượng chất béo thô và hàm lượng chất béo tổng số bằng hệ chiết (Soxhlet) SER 148/6 tại nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Anova Feed

Xem tiếp
Hướng dẫn lắp rắp cài đặt hệ chiết xơ F800-Hanon Instruments

Hướng dẫn lắp rắp cài đặt hệ chiết xơ F800-Hanon Instruments

Đặc điểm: Máy phân tích xơ Hanon F800 có thiết kế tiên tiến, hoạt động dễ dàng và ứng dụng linh hoạt. Thiết kế sử dụng theo phương pháp Weende thông thường để phân tích xơ thô và phân tích Van Soest để rửa xơ.Áp dụng cho thực vật, thức ăn, thực phẩm và các sản phẩm nông nghiệp khác cũng như việc xác định xơ thô, chất tẩy rửa trung tính (NDF), chất tẩy rửa axit (ADF), Hemicellulose và acid detergent lignin (ADL)

Xem tiếp
Hướng dẫn vận hành làm việc với máy chiết béo tự động SOX 606 Hanon Instruments

Hướng dẫn vận hành làm việc với máy chiết béo tự động SOX 606 Hanon Instruments

Ứng dụng:Thiết bị được sử dụng rộng dãi trong nông nghiệp/thực phẩm/hóa chất/môi trường. Máy phân tích chất béo SOX606 có thể nhanh chóng tách một chất khỏi hỗn hợp rắn hoặc bán rắn, có thể xác định hợp chất hữu cơ hòa tan có trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thuốc, đất, bùn, polyme, sản phẩm sợi, sản phẩm hóa dầu, cao su, nhựa và các chất khác nguyên vật liệu.

Xem tiếp

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN HÒA

  Hotline: 0392.033.895
Big Sale Save Up to 10% for DaiHan Labtech equipments